Chữ 睪 đọc là yì, nghĩa là do thám. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
睪
[yì]
do thám
Hỏi đáp về chữ 睪
睪 nghĩa là gì?
睪 (yì) nghĩa là do thám.
Cách viết chữ 睪 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 睪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 睪 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 睪丸 (gāo wán) – biến thể Đài Loan của 睾丸 (gāo wán).