XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反间谍 đọc là fǎn jiàn dié, nghĩa là phản gián; bảo vệ chống gián điệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 反间谍

反间谍 nghĩa là gì?

反间谍 (fǎn jiàn dié) nghĩa là phản gián; bảo vệ chống gián điệp.

Cách viết 反间谍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 间, 谍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.