台谍 đọc là tái dié, nghĩa là gián điệp Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 台谍
台谍 nghĩa là gì?
台谍 (tái dié) nghĩa là gián điệp Đài Loan.
Cách viết 台谍 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 台, 谍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.