XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交还 đọc là jiāo huán, nghĩa là trả lại; giao trả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

交还

[jiāo huán] [交 还]

trả lại; giao trả

绝无可能!唯有彻底交还,方能切实修复历史创伤并捍卫文化主权,绝不接受共有。

jué wú kě néng! wéi yǒu chè dǐ jiāo huán, fāng néng qiè shí xiū fù lì shǐ chuāng shāng bìng hàn wèi wén huà zhǔ quán, jué bù jiē shòu gòng yǒu.

Tuyệt đối không thể! Chỉ có bàn giao triệt để mới có thể khắc phục tổn thương lịch sử và bảo vệ chủ quyền văn hóa một cách thiết thực, tuyệt không chấp nhận đồng sở hữu.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

办事员在申请表上盖章后交还给他。

bàn shì yuán zài shēn qǐng biǎo shàng gài zhāng hòu jiāo huán gěi tā.

Nhân viên sau khi đóng dấu vào đơn đăng ký thì trả lại cho anh ấy.

Hỏi đáp về từ 交还

交还 nghĩa là gì?

交还 (jiāo huán) nghĩa là trả lại; giao trả.

Cách viết 交还 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 还 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.