璧还
[bì huán] [璧 还]
trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn
璧还 đọc là bì huán, nghĩa là trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì huán] [璧 还]
trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn
璧还 (bì huán) nghĩa là trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn.
Viết lần lượt từng chữ 璧, 还 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.