XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 璧 đọc là bì, nghĩa là ngọc bích hình tròn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 璧

璧 nghĩa là gì?

璧 (bì) nghĩa là ngọc bích hình tròn.

Cách viết chữ 璧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 璧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 璧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 合璧 (hé bì) – kết hợp một cách hài hòa; 完璧 (wán bì) – miếng ngọc bích hoàn hảo; 拱璧 (gǒng bì) – một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa; 灵璧 (líng bì) – Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州 (sùzhōu), An Huy; 璧山 (bì shān) – Bishan, một quận của Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng); 璧玉 (bì yù) – đĩa ngọc có lỗ ở giữa.