完璧
[wán bì] [完 璧]
miếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo; trinh nguyên
完璧 đọc là wán bì, nghĩa là miếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wán bì] [完 璧]
miếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo; trinh nguyên
完璧 (wán bì) nghĩa là miếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo.
Viết lần lượt từng chữ 完, 璧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 完璧之身 (wán bì zhī shēn) – không bị vấy bẩn (cô gái); 完璧归赵 (wán bì guī zhào) – nghĩa đen: trả ngọc bích về Triệu (thành ngữ).