拱璧
[gǒng bì] [拱 璧]
một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa; bóng nghĩa: một bảo vật
拱璧 đọc là gǒng bì, nghĩa là một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa; bóng nghĩa: một bảo vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǒng bì] [拱 璧]
một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa; bóng nghĩa: một bảo vật
拱璧 (gǒng bì) nghĩa là một món đồ ngọc tròn phẳng có lỗ ở giữa; bóng nghĩa: một bảo vật.
Viết lần lượt từng chữ 拱, 璧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.