连璧
[lián bì] [连 璧]
ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
连璧 đọc là lián bì, nghĩa là ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián bì] [连 璧]
ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
连璧 (lián bì) nghĩa là ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt.
Viết lần lượt từng chữ 连, 璧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.