XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

退还 đọc là tuì huán, nghĩa là trả lại (cái gì đó đã mượn, v.v.); gửi trả lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

退还

[tuì huán] [退 还]

trả lại (cái gì đó đã mượn, v.v.); gửi trả lại; hoàn tiền; hoàn trả

有的。关于押金退还的条件,我有些不明白。

yǒu de. guān yú yā jīn tuì huán de tiáo jiàn, wǒ yǒu xiē bù míng bái.

Có ạ. Về điều kiện hoàn trả tiền đặt cọc, em có chỗ chưa hiểu rõ.

Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于

退房后房东把押金全额退还给我。

tuì fáng hòu fáng dōng bǎ yā jīn quán é tuì huán gěi wǒ.

Sau khi trả phòng chủ nhà đã trả lại toàn bộ tiền cọc cho tôi.

诉求除了退还押金,还要索赔相应的违约金吗?

sù qiú chú le tuì huán yā jīn, hái yào suǒ péi xiāng yìng de wéi yuē jīn ma?

Yêu cầu ngoài trả lại tiền đặt cọc, có đòi bồi thường tiền vi phạm hợp đồng tương ứng không?

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

Hỏi đáp về từ 退还

退还 nghĩa là gì?

退还 (tuì huán) nghĩa là trả lại (cái gì đó đã mượn, v.v.); gửi trả lại.

Cách viết 退还 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 退, 还 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.