XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呆住 đọc là dāi zhù, nghĩa là sững sờ; kinh ngạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呆住

[dāi zhù] [呆 住]

sững sờ; kinh ngạc

看到事故现场,大家都呆住了。

kàn dào shì gù xiàn chǎng, dà jiā dōu dāi zhù le.

Nhìn thấy hiện trường tai nạn, mọi người đều ngây người ra.

Hỏi đáp về từ 呆住

呆住 nghĩa là gì?

呆住 (dāi zhù) nghĩa là sững sờ; kinh ngạc.

Cách viết 呆住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呆, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.