惊呆
[jīng dāi] [惊 呆]
sững sờ; kinh ngạc
事情的发展出人意料,大家都惊呆了。
shì qíng de fā zhǎn chū rén yì liào, dà jiā dōu jīng dāi le.Sự phát triển của sự việc ngoài dự liệu của mọi người, ai nấy đều kinh ngạc.
惊呆 đọc là jīng dāi, nghĩa là sững sờ; kinh ngạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng dāi] [惊 呆]
sững sờ; kinh ngạc
事情的发展出人意料,大家都惊呆了。
shì qíng de fā zhǎn chū rén yì liào, dà jiā dōu jīng dāi le.Sự phát triển của sự việc ngoài dự liệu của mọi người, ai nấy đều kinh ngạc.
惊呆 (jīng dāi) nghĩa là sững sờ; kinh ngạc.
Viết lần lượt từng chữ 惊, 呆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.