XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

箭头键 đọc là jiàn tóu jiàn, nghĩa là phím mũi tên (trên bàn phím). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 箭头键

箭头键 nghĩa là gì?

箭头键 (jiàn tóu jiàn) nghĩa là phím mũi tên (trên bàn phím).

Cách viết 箭头键 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 箭, 头, 键 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 箭头键?

Thường gặp: 上箭头键 (shàng jiàn tóu jiàn) – phím mũi tên lên (trên bàn phím); 下箭头键 (xià jiàn tóu jiàn) – phím mũi tên xuống (trên bàn phím); 右箭头键 (yòu jiàn tóu jiàn) – phím mũi tên phải (trên bàn phím); 左箭头键 (zuǒ jiàn tóu jiàn) – phím mũi tên trái (trên bàn phím).