右箭头 đọc là yòu jiàn tóu, nghĩa là mũi tên chỉ sang phải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 右箭头
右箭头 nghĩa là gì?
右箭头 (yòu jiàn tóu) nghĩa là mũi tên chỉ sang phải.
Cách viết 右箭头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 右, 箭, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 右箭头?
Thường gặp: 右箭头键 (yòu jiàn tóu jiàn) – phím mũi tên phải (trên bàn phím).