XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

众矢之的 đọc là zhòng shǐ zhī dì, nghĩa là nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

众矢之的

[zhòng shǐ zhī dì] [众 矢 之 的]

nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía

他成了众矢之的。

tā chéng le zhòng shǐ zhī dì.

Anh ấy trở thành mục tiêu công kích của mọi người.

他在会议上选择随大溜附和多数派,避免成为众矢之的。

tā zài huì yì shàng xuǎn zé suí dà liù fù hè duō shù pài, bì miǎn chéng wéi zhòng shǐ zhī dì.

Trong cuộc họp anh ấy chọn hùa theo số đông để tránh trở thành mục tiêu công kích của mọi người.

Hỏi đáp về từ 众矢之的

众矢之的 nghĩa là gì?

众矢之的 (zhòng shǐ zhī dì) nghĩa là nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng.

Cách viết 众矢之的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 众, 矢, 之, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.