XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没说的 đọc là méi shuō de, nghĩa là không có gì để chê; thật sự tốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

没说的【沒說的】

[méi shuō de] [没 THUYẾT 的]

không có gì để chê; thật sự tốt; không có gì để bàn; việc đã xong; không thành vấn đề

表示好得无懈可击,或爽快应承无异议。

他的人品和业务能力确实没说的,大家都很信赖他。

tā de rén pǐn hé yè wù néng lì què shí méi shuō de, dà jiā dōu hěn xìn lài tā.

Phẩm chất và năng lực chuyên môn của anh ấy thực sự không có gì để chê, mọi người đều rất tin tưởng anh ấy.

Hỏi đáp về từ 没说的

没说的 nghĩa là gì?

没说的 (méi shuō de) nghĩa là không có gì để chê; thật sự tốt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 没说的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 说, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.