XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

真是的 đọc là zhēn shi de, nghĩa là Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

真是的

[zhēn shi de] [真 THỊ 的]

Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)

表示抱怨、不满或无可奈何的语气。

你怎么又把钥匙忘在家里了,真是的!

nǐ zěn me yòu bǎ yào shi wàng zài jiā lǐ le, zhēn shì de!

Sao cậu lại quên chìa khóa ở nhà nữa rồi, thật là!

Hỏi đáp về từ 真是的

真是的 nghĩa là gì?

真是的 (zhēn shi de) nghĩa là Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 真是的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 真, 是, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.