真是的
[zhēn shi de] [真 THỊ 的]
Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)
表示抱怨、不满或无可奈何的语气。
你怎么又把钥匙忘在家里了,真是的!
nǐ zěn me yòu bǎ yào shi wàng zài jiā lǐ le, zhēn shì de!Sao cậu lại quên chìa khóa ở nhà nữa rồi, thật là!
真是的 đọc là zhēn shi de, nghĩa là Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēn shi de] [真 THỊ 的]
Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)
表示抱怨、不满或无可奈何的语气。
你怎么又把钥匙忘在家里了,真是的!
nǐ zěn me yòu bǎ yào shi wàng zài jiā lǐ le, zhēn shì de!Sao cậu lại quên chìa khóa ở nhà nữa rồi, thật là!
真是的 (zhēn shi de) nghĩa là Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng). Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 真, 是, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.