矢量 đọc là shǐ liàng, nghĩa là (toán) vectơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 矢量
矢量 nghĩa là gì?
矢量 (shǐ liàng) nghĩa là (toán) vectơ.
Cách viết 矢量 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 矢, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.