XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盲从 đọc là máng cóng, nghĩa là đi theo một cách mù quáng; phục tùng mù quáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盲从

[máng cóng] [盲 从]

đi theo một cách mù quáng; phục tùng mù quáng; vâng lời không suy nghĩ

天呐,如果缺乏质疑精神,就很容易盲从。

tiān nà, rú guǒ quē fá zhì yí jīng shén, jiù hěn róng yì máng cóng.

Trời đất, nếu thiếu tinh thần hoài nghi thì rất dễ mù quáng nghe theo.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

他从小就信仰科学,不盲从。

tā cóng xiǎo jiù xìn yǎng kē xué, bù máng cóng.

Từ nhỏ anh ấy đã tin vào khoa học, không nghe theo mù quáng.

这就是盲从算法的潜在危机,我们必须时刻保持甄别真伪的敏锐度。

zhè jiù shì máng cóng suàn fǎ de qián zài wēi jī, wǒ men bì xū shí kè bǎo chí zhēn bié zhēn wěi de mǐn ruì dù.

Đó chính là nguy cơ tiềm ẩn của việc mù quáng tin theo thuật toán, chúng ta phải luôn giữ độ nhạy bén trong việc phân biệt thật giả.

Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然

Hỏi đáp về từ 盲从

盲从 nghĩa là gì?

盲从 (máng cóng) nghĩa là đi theo một cách mù quáng; phục tùng mù quáng.

Cách viết 盲从 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盲, 从 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.