人生地不熟
[rén shēng dì bù shú] [NHÂN 生 地 BẤT 熟]
lạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình
人生地不熟 đọc là rén shēng dì bù shú, nghĩa là lạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén shēng dì bù shú] [NHÂN 生 地 BẤT 熟]
lạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình
人生地不熟 (rén shēng dì bù shú) nghĩa là lạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình.
Viết lần lượt từng chữ 人, 生, 地, 不, 熟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.