XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

松散 đọc là sōng san, nghĩa là thư giãn; lỏng lẻo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 松散

松散 nghĩa là gì?

松散 (sōng san) nghĩa là thư giãn; lỏng lẻo.

Cách viết 松散 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 松, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 松散?

Thường gặp: 松散物料 (sōng san wù liào) – môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí).