XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

桃子 đọc là táo zi, nghĩa là quả đào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

桃子

[táo zi] [桃 子]

quả đào

吃桃子时要注意吐出里面的硬核。

chī táo zǐ shí yào zhù yì tǔ chū lǐ miàn de yìng hé.

Khi ăn đào nhớ chú ý nhả hạt cứng bên trong ra.

农民们正在果园里采摘新鲜的桃子。

nóng mín men zhèng zài guǒ yuán lǐ cǎi zhāi xīn xiān de táo zǐ.

Nông dân đang hái những quả đào tươi trong vườn cây ăn quả.

秋天到了,果农忙着在果园里摘桃子。

qiū tiān dào le, guǒ nóng máng zhe zài guǒ yuán lǐ zhāi táo zǐ.

Mùa thu đến rồi, nông dân bận rộn hái đào trong vườn.

Hỏi đáp về từ 桃子

桃子 nghĩa là gì?

桃子 (táo zi) nghĩa là quả đào.

Cách viết 桃子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 桃, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.