桃花扇
[táo huā shàn] [桃 花 扇]
Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任 (kǒng shàng rèn)
桃花扇 đọc là táo huā shàn, nghĩa là Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任 (kǒng shàng rèn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[táo huā shàn] [桃 花 扇]
Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任 (kǒng shàng rèn)
桃花扇 (táo huā shàn) nghĩa là Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任 (kǒng shàng rèn).
Viết lần lượt từng chữ 桃, 花, 扇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.