XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 玫 đọc là méi, nghĩa là ngọc đẹp. Thuộc bộ Ngọc 玉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

玫

[méi]

ngọc đẹp

妹妹在花园里折了一枝红玫瑰。

mèi mei zài huā yuán lǐ zhé le yì zhī hóng méi guī.

Em gái bẻ một cành hoa hồng đỏ trong vườn.

玫瑰花通常被看作爱情的象征。

méi guī huā tōng cháng bèi kàn zuò ài qíng de xiàng zhēng.

Hoa hồng thường được xem là biểu tượng của tình yêu.

弟弟送给妈妈一束漂亮的玫瑰。

dì di sòng gěi mā ma yí shù piào liang de méi guī.

Em trai tặng mẹ một bó hoa hồng rất đẹp.

Hỏi đáp về chữ 玫

玫 nghĩa là gì?

玫 (méi) nghĩa là ngọc đẹp.

Cách viết chữ 玫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 玫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 玫 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 玫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 玫瑰 (méi guī) – cây hồng rugosa (Rosa rugosa); 托勒玫 (tuō lè méi) – Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên v…; 玫瑰果 (méi guī guǒ) – quả tầm xuân; 玫瑰花 (méi guī huā) – hoa hồng; 玫瑰茄 (méi gui qié) – bụp giấm (Hibiscus sabdariffa); 玫瑰念珠 (méi gui niàn zhū) – chuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo).