Viết lần lượt từng nét của chữ 琪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 琪 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 安琪儿 (ān qí ér) – thiên thần (từ mượn); 斯沃琪 (sī wò qí) – Swatch (thương hiệu Thụy Sĩ); 杜琪峰 (dù qí fēng) – Johnnie To (1955-), đạo diễn phim Hồng Kông; 沙琪玛 (shā qí mǎ) – sachima, món bánh ngọt (của người Mãn Châu) làm từ dải bột chiên phủ…; 珣玗琪 (xún yú qí) – một loại ngọc cổ; 范玮琪 (fàn wěi qí) – Phạm Vỹ Kỳ (1976-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại Mỹ.