珲
[hún]
ngọc đẹp
Chữ 珲 đọc là hún, nghĩa là ngọc đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hún]
ngọc đẹp
珲 (hún) nghĩa là ngọc đẹp.
Viết lần lượt từng nét của chữ 珲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 珲春 (hún chūn) – Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biê…; 珲春市 (hún chūn shì) – Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biê…; 瑷珲条约 (ài hún tiáo yuē) – Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc….