珲春市
[hún chūn shì] [珲 春 市]
Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu), Cát Lâm
珲春市 đọc là hún chūn shì, nghĩa là Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu), Cát Lâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hún chūn shì] [珲 春 市]
Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu), Cát Lâm
珲春市 (hún chūn shì) nghĩa là Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu), Cát Lâm.
Viết lần lượt từng chữ 珲, 春, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.