安琪儿
[ān qí ér] [安 琪 儿]
thiên thần (từ mượn)
安琪儿 đọc là ān qí ér, nghĩa là thiên thần (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān qí ér] [安 琪 儿]
thiên thần (từ mượn)
安琪儿 (ān qí ér) nghĩa là thiên thần (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 安, 琪, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.