弹珠 đọc là dàn zhū, nghĩa là bi ve. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 弹珠
弹珠 nghĩa là gì?
弹珠 (dàn zhū) nghĩa là bi ve.
Cách viết 弹珠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 弹, 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 弹珠?
Thường gặp: 弹珠台 (dàn zhū tái) – trò chơi pinball.