XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

圆珠 đọc là yuán zhū, nghĩa là hạt chuỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

圆珠

[yuán zhū] [圆 珠]

hạt chuỗi

考试时请准备两支黑色圆珠笔。

kǎo shì shí qǐng zhǔn bèi liǎng zhī hēi sè yuán zhū bǐ.

Khi đi thi vui lòng chuẩn bị hai chiếc bút bi màu đen.

这支圆珠笔没墨水了,请借我一支。

zhè zhī yuán zhū bǐ méi mò shuǐ le, qǐng jiè wǒ yì zhī.

Cây bút bi này hết mực rồi, cho tôi mượn một cây với.

他习惯用圆珠笔在笔记本上做记录。

tā xí guàn yòng yuán zhū bǐ zài bǐ jì běn shàng zuò jì lù.

Anh ấy có thói quen dùng bút bi để ghi chép vào sổ tay.

Hỏi đáp về từ 圆珠

圆珠 nghĩa là gì?

圆珠 (yuán zhū) nghĩa là hạt chuỗi.

Cách viết 圆珠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 圆, 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 圆珠?

Thường gặp: 圆珠笔 (yuán zhū bǐ) – bút bi.