念珠 đọc là niàn zhū, nghĩa là tràng hạt; tràng hạt Mân Côi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 念珠
念珠 nghĩa là gì?
念珠 (niàn zhū) nghĩa là tràng hạt; tràng hạt Mân Côi.
Cách viết 念珠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 念, 珠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 念珠?
Thường gặp: 念珠菌症 (niàn zhū jūn zhèng) – (y học) bệnh nấm Candida; 玫瑰念珠 (méi gui niàn zhū) – chuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo).