XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 腴 đọc là yú, nghĩa là mỡ bụng; màu mỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 腴

腴 nghĩa là gì?

腴 (yú) nghĩa là mỡ bụng; màu mỡ.

Cách viết chữ 腴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 腴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 腴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丰腴 (fēng yú) – đầy đặn.