腴
[yú]
mỡ bụng; màu mỡ; giàu có
Chữ 腴 đọc là yú, nghĩa là mỡ bụng; màu mỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú]
mỡ bụng; màu mỡ; giàu có
腴 (yú) nghĩa là mỡ bụng; màu mỡ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 腴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丰腴 (fēng yú) – đầy đặn.