XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尸体解剖 đọc là shī tǐ jiě pōu, nghĩa là khám nghiệm tử thi; phẫu thuật tử thi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 尸体解剖

尸体解剖 nghĩa là gì?

尸体解剖 (shī tǐ jiě pōu) nghĩa là khám nghiệm tử thi; phẫu thuật tử thi.

Cách viết 尸体解剖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尸, 体, 解, 剖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.