XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尸体 đọc là shī tǐ, nghĩa là thi thể; xác chết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

尸体【屍體】

[shī tǐ] [尸 体]

thi thể; xác chết; xác

人或动物死后的躯体

警察把尸体送到医院。

jǐng chá bǎ shī tǐ sòng dào yī yuàn.

Cảnh sát đưa thi thể đến bệnh viện.

具

法医正在对尸体进行解剖检查。

fǎ yī zhèng zài duì shī tǐ jìn xíng jiě pōu jiǎn chá.

Bác sĩ pháp y đang tiến hành khám nghiệm giải phẫu tử thi.

Hỏi đáp về từ 尸体

尸体 nghĩa là gì?

尸体 (shī tǐ) nghĩa là thi thể; xác chết. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 尸体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尸, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 尸体?

Thường gặp: 尸体袋 (shī tǐ dài) – túi đựng thi thể; 尸体剖检 (shī tǐ pōu jiǎn) – khám nghiệm tử thi; 尸体解剖 (shī tǐ jiě pōu) – khám nghiệm tử thi.