解剖刀 đọc là jiě pōu dāo, nghĩa là dao mổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 解剖刀
解剖刀 nghĩa là gì?
解剖刀 (jiě pōu dāo) nghĩa là dao mổ.
Cách viết 解剖刀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 解, 剖, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.