柳叶刀 đọc là liǔ yè dāo, nghĩa là dao mổ (dao phẫu thuật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 柳叶刀
柳叶刀 nghĩa là gì?
柳叶刀 (liǔ yè dāo) nghĩa là dao mổ (dao phẫu thuật).
Cách viết 柳叶刀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 柳, 叶, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.