XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解剖学 đọc là jiě pōu xué, nghĩa là giải phẫu học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 解剖学

解剖学 nghĩa là gì?

解剖学 (jiě pōu xué) nghĩa là giải phẫu học.

Cách viết 解剖学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 剖, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 解剖学?

Thường gặp: 人体解剖学 (rén tǐ jiě pōu xué) – giải phẫu học người; 大体解剖学 (dà tǐ jiě pōu xué) – (y học) giải phẫu học đại thể; 显微解剖学 (xiǎn wēi jiě pōu xué) – (y học) mô học; 格雷氏解剖学 (gé léi shì jiě pōu xué) – Cấu trúc Giải phẫu của Grey (sách tham khảo y khoa).