XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 灸 đọc là jiǔ, nghĩa là thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền). Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灸

[jiǔ]

thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)

好的,做完针灸以后一定要多注意休息。

hǎo de, zuò wán zhēn jiǔ yǐ hòu yí dìng yào duō zhù yì xiū xi.

Được, sau khi làm châm cứu xong nhất định phải chú ý nghỉ ngơi nhiều nhé.

Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一

中医理论认为针灸能疏通经络。

zhōng yī lǐ lùn rèn wéi zhēn jiǔ néng shū tōng jīng luò.

Lý luận đông y cho rằng châm cứu có thể đả thông kinh lạc.

针灸?是用针扎在身上那种中医治疗方法吗?

zhēn jiǔ? shì yòng zhēn zhā zài shēn shàng nà zhǒng zhōng yī zhì liáo fāng fǎ ma?

Châm cứu ạ? Có phải là phương pháp chữa trị đông y dùng kim châm lên người không ạ?

Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一

Hỏi đáp về chữ 灸

灸 nghĩa là gì?

灸 (jiǔ) nghĩa là thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền).

Cách viết chữ 灸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 灸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 灸 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 灸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 针灸 (zhēn jiǔ) – châm cứu; 灸法 (jiǔ fǎ) – thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền); 艾灸 (ài jiǔ) – phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền); 砭灸术 (biān jiǔ shù) – châm cứu và cứu ngải (y học Trung Quốc); 艾条灸 (ài tiáo jiǔ) – cứu bằng điếu ngải; 艾炷灸 (ài zhù jiǔ) – phương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT).