别针 đọc là bié zhēn, nghĩa là ghim; ghim băng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 别针
别针 nghĩa là gì?
别针 (bié zhēn) nghĩa là ghim; ghim băng.
Cách viết 别针 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 别, 针 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 别针?
Thường gặp: 曲别针 (qū bié zhēn) – kẹp giấy.