XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唱针 đọc là chàng zhēn, nghĩa là kim máy hát (bút stylus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 唱针

唱针 nghĩa là gì?

唱针 (chàng zhēn) nghĩa là kim máy hát (bút stylus).

Cách viết 唱针 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唱, 针 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.