分针 đọc là fēn zhēn, nghĩa là kim phút (của đồng hồ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 分针
分针 nghĩa là gì?
分针 (fēn zhēn) nghĩa là kim phút (của đồng hồ).
Cách viết 分针 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 分, 针 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.