出赛 đọc là chū sài, nghĩa là thi đấu; tham gia (một sự kiện thể thao). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出赛
出赛 nghĩa là gì?
出赛 (chū sài) nghĩa là thi đấu; tham gia (một sự kiện thể thao).
Cách viết 出赛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.