XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浏览 đọc là liú lǎn, nghĩa là duyệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

浏览【瀏覽】

[liú lǎn] [浏 览]

duyệt

粗略地看一遍

我每天浏览新闻,了解世界变化。

wǒ měi tiān liú lǎn xīn wén, liǎo jiě shì jiè biàn huà.

Tôi mỗi ngày duyệt tin tức, nắm bắt thay đổi của thế giới.

真的吗?我刚浏览了一下资料,篇幅似乎不小。

zhēn de ma? wǒ gāng liú lǎn le yí xià zī liào, piān fú sì hū bù xiǎo.

Thật sao? Tôi vừa lướt qua tài liệu, dung lượng có vẻ không nhỏ.

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

请定期清理浏览器的缓存数据。

qǐng dìng qī qīng lǐ liú lǎn qì de huǎn cún shù jù.

Hãy định kỳ dọn dẹp dữ liệu bộ nhớ đệm của trình duyệt.

老师让我们用浏览器查资料。

lǎo shī ràng wǒ men yòng liú lǎn qì chá zī liào.

Giáo viên yêu cầu chúng tôi dùng trình duyệt tra cứu tài liệu.

Hỏi đáp về từ 浏览

浏览 nghĩa là gì?

浏览 (liú lǎn) nghĩa là duyệt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 浏览 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浏, 览 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浏览?

Thường gặp: 浏览器 (liú lǎn qì) – trình duyệt (phần mềm); 浏览量 (liú lǎn liàng) – lưu lượng (trang web); 浏览软件 (liú lǎn ruǎn jiàn) – trình duyệt web; 网络浏览器 (wǎng luò liú lǎn qì) – trình duyệt mạng.