浏览量 đọc là liú lǎn liàng, nghĩa là lưu lượng (trang web); lượt xem. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 浏览量
浏览量 nghĩa là gì?
浏览量 (liú lǎn liàng) nghĩa là lưu lượng (trang web); lượt xem.
Cách viết 浏览量 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 浏, 览, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.