XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 浏 đọc là liú, nghĩa là trong; sâu (về nước). Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浏

[liú]

trong; sâu (về nước); nhanh

真的吗?我刚浏览了一下资料,篇幅似乎不小。

zhēn de ma? wǒ gāng liú lǎn le yí xià zī liào, piān fú sì hū bù xiǎo.

Thật sao? Tôi vừa lướt qua tài liệu, dung lượng có vẻ không nhỏ.

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

请定期清理浏览器的缓存数据。

qǐng dìng qī qīng lǐ liú lǎn qì de huǎn cún shù jù.

Hãy định kỳ dọn dẹp dữ liệu bộ nhớ đệm của trình duyệt.

我每天浏览新闻,了解世界变化。

wǒ měi tiān liú lǎn xīn wén, liǎo jiě shì jiè biàn huà.

Tôi mỗi ngày duyệt tin tức, nắm bắt thay đổi của thế giới.

Hỏi đáp về chữ 浏

浏 nghĩa là gì?

浏 (liú) nghĩa là trong; sâu (về nước).

Cách viết chữ 浏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 浏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 浏 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 浏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 浏览 (liú lǎn) – duyệt; 浏览器 (liú lǎn qì) – trình duyệt (phần mềm); 浏阳 (liú yáng) – Liuyang, thành phố cấp huyện ở Trường Sa 长沙 (cháng shā), Hồ Nam; 浏览量 (liú lǎn liàng) – lưu lượng (trang web); 浏阳市 (liú yáng shì) – Liuyang, thành phố cấp huyện ở Trường Sa 长沙 (cháng shā), Hồ Nam; 浏览软件 (liú lǎn ruǎn jiàn) – trình duyệt web.