XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浏览器 đọc là liú lǎn qì, nghĩa là trình duyệt (phần mềm). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

浏览器【瀏覽器】

[liú lǎn qì] [浏 览 器]

trình duyệt (phần mềm)

用于检索并展示网页信息的软件程序。

电脑上装了新的浏览器,速度更快。

diàn nǎo shàng zhuāng le xīn de liú lǎn qì, sù dù gèng kuài.

Máy tính đã cài trình duyệt mới, tốc độ nhanh hơn.

他在浏览器中打开了许多新标签。

tā zài liú lǎn qì zhōng dǎ kāi le xǔ duō xīn biāo qiān.

Anh ấy đã mở rất nhiều tab mới trong trình duyệt.

用户的浏览器遭到了恶意软件劫持。

yòng hù de liú lǎn qì zāo dào le è yì ruǎn jiàn jié chí.

Trình duyệt của người dùng đã bị phần mềm độc hại chiếm quyền điều khiển.

Hỏi đáp về từ 浏览器

浏览器 nghĩa là gì?

浏览器 (liú lǎn qì) nghĩa là trình duyệt (phần mềm). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 浏览器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浏, 览, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浏览器?

Thường gặp: 网络浏览器 (wǎng luò liú lǎn qì) – trình duyệt mạng.