XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

客户服务 đọc là kè hù fú wù, nghĩa là dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

客户服务

[kè hù fú wù] [客 户 服 务]

dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách

客户服务中心每天都会受理大量的投诉。

kè hù fú wù zhōng xīn měi tiān dōu huì shòu lǐ dà liàng de tóu sù.

Trung tâm dịch vụ khách hàng mỗi ngày đều tiếp nhận xử lý lượng lớn khiếu nại.

我们公司始终坚持全心全意为客户服务的宗旨。

wǒ men gōng sī shǐ zhōng jiān chí quán xīn quán yì wèi kè hù fú wù de zōng zhǐ.

Công ty chúng tôi luôn kiên trì tôn chỉ hết lòng phục vụ khách hàng.

Hỏi đáp về từ 客户服务

客户服务 nghĩa là gì?

客户服务 (kè hù fú wù) nghĩa là dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách.

Cách viết 客户服务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 客, 户, 服, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 客户服务?

Thường gặp: 客户服务部 (kè hù fú wù bù) – bộ phận dịch vụ khách hàng.