XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

客服 đọc là kè fú, nghĩa là dịch vụ khách hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

客服

[kè fú] [客 服]

dịch vụ khách hàng

真的辛苦你了!客服部门那边的应对话术也需要更新吧?

zhēn de xīn kǔ nǐ le! kè fú bù mén nà biān de yìng duì huà shù yě xū yào gēng xīn ba?

Vất vả cho bạn quá! Kịch bản ứng phó bên bộ phận chăm sóc khách hàng cũng cần cập nhật nhỉ?

Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm

请拨打客服电话咨询详细信息。

qǐng bō dǎ kè fú diàn huà zī xún xiáng xì xìn xī.

Mời gọi điện thoại chăm sóc khách hàng để hỏi thông tin chi tiết.

如需协助,敬请随时与客服联系。

rú xū xié zhù, jìng qǐng suí shí yǔ kè fú lián xì.

Nếu cần hỗ trợ, kính xin vui lòng liên hệ chăm sóc khách hàng bất cứ lúc nào.

Hỏi đáp về từ 客服

客服 nghĩa là gì?

客服 (kè fú) nghĩa là dịch vụ khách hàng.

Cách viết 客服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 客, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.