XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

客户机 đọc là kè hù jī, nghĩa là máy khách (máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 客户机

客户机 nghĩa là gì?

客户机 (kè hù jī) nghĩa là máy khách (máy tính).

Cách viết 客户机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 客, 户, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 客户机?

Thường gặp: 客户机软件 (kè hù jī ruǎn jiàn) – phần mềm khách.