客户机
[kè hù jī] [客 户 机]
máy khách (máy tính)
客户机 đọc là kè hù jī, nghĩa là máy khách (máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kè hù jī] [客 户 机]
máy khách (máy tính)
客户机 (kè hù jī) nghĩa là máy khách (máy tính).
Viết lần lượt từng chữ 客, 户, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 客户机软件 (kè hù jī ruǎn jiàn) – phần mềm khách.