XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日活用户 đọc là rì huó yòng hù, nghĩa là người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 日活用户

日活用户 nghĩa là gì?

日活用户 (rì huó yòng hù) nghĩa là người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.).

Cách viết 日活用户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 活, 用, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.