日活用户
[rì huó yòng hù] [日 活 用 户]
người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.)
日活用户 đọc là rì huó yòng hù, nghĩa là người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rì huó yòng hù] [日 活 用 户]
người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.)
日活用户 (rì huó yòng hù) nghĩa là người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 日, 活, 用, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.